Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam

Cập nhật Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam mới nhất trong năm 2022. Tỉnh và Thành phố trực thuộc trung ương là cấp hành chính địa phương cao nhất ở Việt Nam. Tính đến năm 2021, Việt Nam có 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh, trong đó có 5 thành phố trực thuộc trung ương.

Danh sách các tỉnh thành

(Số liệu của Tổng cục Thống kê tính đến 0 giờ ngày 1/4/2019)

Theo kết quả điều tra dân số ngày 1/4/2019, dân số Việt Nam là 96.208.984 người. Đơn vị tỉnh thành đông dân nhất là Thành phố Hồ Chí Minh có 8.993.083 người, xếp thứ 2 là thủ đô Hà Nội với dân số 8.053.663 người, tiếp đến là Thanh Hóa là 3.640.128 người, Nghệ An là 3.327.791 người, và Đồng Nai là 3.097.107 người.

Tỉnh ít dân nhất là Bắc Kạn 313.905 người, kế đến là các tỉnh Lai Châu, Kon Tum.

Tính theo diện tích, tỉnh lớn nhất là tỉnh Nghệ An. Tỉnh nhỏ nhất là tỉnh Bắc Ninh.

Số thứ tự Tên tỉnh,
thành phố
Tỉnh lỵ Khu vực Dân số
(người)
Diện tích
(km²)
Mật độ
(người/km2)
Hành chính
cấp Huyện
Biển số xe ẩnMã vùng ĐT
1 An Giang Thành phố Long Xuyên Đồng bằng sông Cửu Long 1.908.352 3.536,7 540 11 67 0296
2 Bà Rịa – Vũng Tàu Thành phố Bà Rịa Đông Nam Bộ 1.148.313 1.980,8 580 8 72 0254
3 Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu Đồng bằng sông Cửu Long 907.236 2.669 340 7 94 0291
4 Bắc Giang Thành phố Bắc Giang Đông Bắc Bộ 1.803.950 3.851,4 468 10 13 và 98 0204
5 Bắc Kạn Thành phố Bắc Kạn 313.905 4.860 65 8 97 0209
6 Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh Đồng bằng sông Hồng 1.368.840 822,7 1.664 8 13 và 99 0222
7 Bến Tre Thành phố Bến Tre Đồng bằng sông Cửu Long 1.288.463 2.394,6 538 9 71 0275
8 Bình Dương Thành phố Thủ Dầu Một Đông Nam Bộ 2.426.561 2.694,7 900 9 61 0274
9 Bình Định Thành phố Quy Nhơn Duyên hải Nam Trung Bộ 1.486.918 6.066,2 245 11 77 0256
10 Bình Phước Thành phố Đồng Xoài Đông Nam Bộ 994.679 6.877 145 11 93 0271
11 Bình Thuận Thành phố Phan Thiết Duyên hải Nam Trung Bộ 1.230.808 7.812,8 158 10 86 0252
12 Cà Mau Thành phố Cà Mau Đồng bằng sông Cửu Long 1.194.476 5.294,8 226 9 69 0290
13 Cao Bằng Thành phố Cao Bằng Đông Bắc Bộ 530.341 6.700,3 79 10 11 0206
14 Cần Thơ Quận Ninh Kiều Đồng bằng sông Cửu Long 1.235.171 1.439,2 858 9 65 0292
15 Đà Nẵng Quận Hải Châu Duyên hải Nam Trung Bộ 1.134.310 1.284,9 883 8 43 0236
16 Đắk Lắk Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Nguyên 1.869.322 13.030,5 143 15 47 0262
17 Đắk Nông Thành phố Gia Nghĩa 622.168 6.509,3 96 8 48 0261
18 Điện Biên Thành phố Điện Biên Phủ Tây Bắc Bộ 598.856 9.541 63 10 27 0215
19 Đồng Nai Thành phố Biên Hòa Đông Nam Bộ 3.097.107 5.905,7 524 11 39 và 60 0251
20 Đồng Tháp Thành phố Cao Lãnh Đồng bằng sông Cửu Long 1.599.504 3.383,8 473 12 66 0277
21 Gia Lai Thành phố Pleiku Tây Nguyên 1.513.847 15.510,8 98 17 81 0269
22 Hà Giang Thành phố Hà Giang Đông Bắc Bộ 854.679 7.929,5 108 11 23 0219
23 Hà Nam Thành phố Phủ Lý Đồng bằng sông Hồng 852.800 860,9 991 6 90 0226
24 Hà Nội Quận Hoàn Kiếm 8.053.663 3.358,9 2.398 30 29 đến 33 và 40 024
25 Hà Tĩnh Thành phố Hà Tĩnh Bắc Trung Bộ 1.288.866 5.990,7 215 13 38 0239
26 Hải Dương Thành phố Hải Dương Đồng bằng sông Hồng 1.892.254 1.668,2 1.135 12 34 0220
27 Hải Phòng Quận Hồng Bàng 2.028.514 1.522,5 1.332 15 15 và 16 0225
28 Hậu Giang Thành phố Vị Thanh Đồng bằng sông Cửu Long 733.017 1.621,8 452 8 95 0293
29 Hòa Bình Thành phố Hòa Bình Tây Bắc Bộ 854.131 4.591 186 10 28 0218
30 Thành phố Hồ Chí Minh Quận 1 Đông Nam Bộ 8.993.082 2.061 4.363 22 50 đến 59 và 41 028
31 Hưng Yên Thành phố Hưng Yên Đồng bằng sông Hồng 1.252.731 930,2 1.347 10 89 0221
32 Khánh Hòa Thành phố Nha Trang Duyên hải Nam Trung Bộ 1.231.107 5.137,8 240 9 79 0258
33 Kiên Giang Thành phố Rạch Giá Đồng bằng sông Cửu Long 1.723.067 6.348,8 271 15 68 0297
34 Kon Tum Thành phố Kon Tum Tây Nguyên 540.438 9.674,2 56 10 82 0260
35 Lai Châu Thành phố Lai Châu Tây Bắc Bộ 460.196 9.068,8 51 8 25 0213
36 Lạng Sơn Thành phố Lạng Sơn Đông Bắc Bộ 781.655 8.310,2 94 11 12 0205
37 Lào Cai Thành phố Lào Cai Tây Bắc Bộ 730.420 6.364 115 9 24 0214
38 Lâm Đồng Thành phố Đà Lạt Tây Nguyên 1.296.606 9.783,2 133 12 49 0263
39 Long An Thành phố Tân An Đồng bằng sông Cửu Long 1.688.547 4.490,2 376 15 62 0272
40 Nam Định Thành phố Nam Định Đồng bằng sông Hồng 1.780.393 1.668 1.067 10 18 0228
41 Nghệ An Thành phố Vinh Bắc Trung Bộ 3.327.791 16.493,7 202 21 37 0238
42 Ninh Bình Thành phố Ninh Bình Đồng bằng sông Hồng 982.487 1.387 708 8 35 0229
43 Ninh Thuận Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm Duyên hải Nam Trung Bộ 590.467 3.355,3 176 7 85 0259
44 Phú Thọ Thành phố Việt Trì Đông Bắc Bộ 1.463.726 3.534,6 414 13 19 0210
45 Phú Yên Thành phố Tuy Hòa Duyên hải Nam Trung Bộ 961.152 5.023,4 191 9 78 257
46 Quảng Bình Thành phố Đồng Hới Bắc Trung Bộ 895.430 8.065,3 111 8 73 0232
47 Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ Duyên hải Nam Trung Bộ 1.495.812 10.574,7 141 18 92 0235
48 Quảng Ngãi Thành phố Quảng Ngãi 1.231.697 5.135,2 240 13 76 0255
49 Quảng Ninh Thành phố Hạ Long Đông Bắc Bộ 1.320.324 6.177,7 214 13 14 0203
50 Quảng Trị Thành phố Đông Hà Bắc Trung Bộ 632.375 4.739,8 133 10 74 0233
51 Sóc Trăng Thành phố Sóc Trăng Đồng bằng sông Cửu Long 1.199.653 3.311,8 362 11 83 0299
52 Sơn La Thành phố Sơn La Tây Bắc Bộ 1.248.415 14.123,5 88 12 26 0212
53 Tây Ninh Thành phố Tây Ninh Đông Nam Bộ 1.169.165 4.041,4 289 9 70 0276
54 Thái Bình Thành phố Thái Bình Đồng bằng sông Hồng 1.860.447 1.570,5 1.185 8 17 0227
55 Thái Nguyên Thành phố Thái Nguyên Đông Bắc Bộ 1.286.751 3.536,4 364 9 20 0208
56 Thanh Hóa Thành phố Thanh Hóa Bắc Trung Bộ 3.640.128 11.114,7 328 27 36 0237
57 Thừa Thiên Huế Thành phố Huế 1.128.620 5.048,2 224 9 75 0234
58 Tiền Giang Thành phố Mỹ Tho Đồng bằng sông Cửu Long 1.764.185 2.510,5 703 11 63 0273
59 Trà Vinh Thành phố Trà Vinh 1.009.168 2.358,2 428 9 84 0294
60 Tuyên Quang Thành phố Tuyên Quang Đông Bắc Bộ 784.811 5.867,9 134 7 22 0207
61 Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Long Đồng bằng sông Cửu Long 1.022.791 1.475 693 8 64 0270
62 Vĩnh Phúc Thành phố Vĩnh Yên Đồng bằng sông Hồng 1.154.154 1.235,2 934 9 88 0211
63 Yên Bái Thành phố Yên Bái Tây Bắc Bộ 821.030 6.887,7 119 9 21 0216

Wiki

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

(Hộ chiếu) 093.903.4333

(Visa) 093 903 4333