Danh sách Ngân hàng tại Việt Nam

Tổng hợp Danh sách các ngân hàng hoạt động tại Việt Nam. Tại Việt Nam hiện có 49 ngân hàng, bao gồm các ngân hàng sau: Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và ngân hàng 100% vốn nước ngoài.

Danh sách Ngân hàng tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên viết tắt Vốn điều lệ Ngày cập nhật
1 Ngân hàng TMCP Á   Châu Asia Commercial   Joint Stock Bank ACB 11.259 Q2/2018
2 Ngân hàng TMCP   Tiên Phong Tien Phong   Commercial Joint Stock Bank TPBank 6.718 Q2/2018
3 Ngân   hàng TMCP Đông Á Dong A Commercial   Joint Stock Bank Đông Á Bank, DAB 6 Q2/2018
4 Ngân Hàng TMCP   Đông Nam Á Southeast Asia   Commercial Joint Stock Bank SeABank 5.466 2017
5 Ngân hàng TMCP An   Bình An Binh Commercial   Joint Stock Bank ABBANK 5.319 Q2/2018
6 Ngân hàng TMCP Bắc   Á Bac A Commercial   Joint Stock Bank BacABank 5.462 Q2/2018
7 Ngân hàng TMCP Bản   Việt Vietcapital   Commercial Joint Stock Bank VietCapitalBank 3 2017
8 Ngân hàng TMCP   Hàng hải Việt Nam Vietnam Maritime   Joint – Stock Commercial Bank MSB 11.75 Q1/2019
9 Ngân hàng TMCP Kỹ   Thương Việt Nam VietNam   Technological and Commercial Joint Stock Bank Techcombank, TCB 34.966 Q3/2018
10 Ngân hàng TMCP   Kiên Long Kien Long   Commercial Joint Stock Bank KienLongBank 3 Q2/2018
11 Ngân hàng TMCP Nam   Á Nam A Comercial   Join Stock Bank Nam A Bank 3.021 Q2-2016
12 Ngân hàng TMCP   Quốc Dân National Citizen   Commercial Joint Stock Bank National Citizen   Bank, NCB 3.01 Q2-2016
13 Ngân   hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Vietnam Prosperity   Joint Stock Commercial Bank VPBank 15.706 Q2/2018
14 Ngân hàng TMCP   Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh City   Housing Development Bank HDBank 9.81 Q2/2018
15 Ngân hàng TMCP   Phương Đông Orient Commercial   Joint Stock Bank Orient Commercial   Bank, OCB 6.599 Q4/2018
16 Ngân hàng TMCP   Quân đội Military   Commercial Joint Stock Bank Military Bank, MB 18.155 Q2/2018
17 Ngân hàng TMCP Đại   chúng Vietnam Public   Joint Stock Commercial Bank PVcombank 9 2016
18 Ngân hàng TMCP   Quốc tế Việt Nam Vietnam   International and Commercial Joint Stock Bank VIBBank, VIB 5.644 Q2/2018
19 Ngân   hàng TMCP Sài Gòn Sai Gon Joint   Stock Commercial Bank Sài Gòn, SCB 14.295 Q2/2018
20 Ngân hàng TMCP Sài   Gòn Công Thương Saigon Bank for   Industry and Trade Saigonbank, SGB 3.08 Q1/2018
21 Ngân   hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội Saigon – Hanoi   Commercial Joint Stock Bank SHBank, SHB 12.036 07/03/2018
22 Ngân hàng TMCP Sài   Gòn Thương Tín Sai Gon Thuong Tin   Commercial Joint Stock Bank Sacombank, STB 18.853 Q2/2018
23 Ngân hàng TMCP   Việt Á Vietnam Asia   Commercial Joint Stock Bank VietABank, VAB 3.5 2017
24 Ngân hàng TMCP Bảo   Việt Bao Viet Joint   Stock Commercial Bank BaoVietBank, BVB 3.5
25 Ngân hàng TMCP   Việt Nam Thương Tín Vietnam Thuong Tin   Commercial Joint Stock Bank VietBank 3.249 30/12/2016
26 Ngân Hàng TMCP   Xăng Dầu Petrolimex Joint Stock   Commercia Petrolimex Bank Petrolimex Group   Bank, PG Bank 3 2017
27 Ngân Hàng TMCP   Xuất Nhập khẩu Việt Nam Vietnam Joint   Stock Commercia lVietnam Export Import Bank Eximbank, EIB 12.355 Q2/2018
28 Ngân Hàng TMCP Bưu   điện Liên Việt Joint stock   commercial Lien Viet postal bank LienVietPostBank,   LPB 6.46 29/06/2015
29 Ngân   Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam JSC Bank for   Foreign Trade of Vietnam Vietcombank, VCB 35.978 Q2/2018
30 Ngân Hàng TMCP   Công Thương Việt Nam Vietnam Joint   Stock Commercial Bank for Industry and Trade VietinBank, CTG 37.234 Q1/2018
31 Ngân   Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam JSC Bank for   Investment and Development of Vietnam BIDV, BID 34.187 Q2/2018
32 Ngân hàng Chính sách xã hội Vietnam Bank for Social Policies NHCSXH/VBSP 10.7 2017
33 Ngân hàng Phát triển Việt Nam Vietnam Development Bank VDB 30 2015
34 Ngân hàng Thương   mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam Construction Bank CB 7.5 17/02/2016
35 Ngân hàng Thương   mại TNHH MTV Đại Dương Ocean Commercial   One Member Limited Liability Bank Oceanbank 5.35 25/04/2015
36 Ngân hàng Thương   mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu Global Petro   Commercial Joint Stock Bank GPBank 3.018 07/07/2015
37 Ngân hàng Nông   nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Vietnam Bank for   Agriculture and Rural Development Agribank 29.605 30/06/2015

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Vốn điều lệ Quốc gia
1 Ngân hàng TNHH MTV ANZ (Việt Nam) Australia And Newzealand Bank 3.000 Australia & NewZealand
2 Deutsche Bank Việt Nam Deutsche Bank AG, Vietnam 50,08 Đức
3 Ngân hàng Citibank Việt Nam Citibank, N.A, Vietnam 20 Mỹ
4 Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) HSBC 7.528 Hồng Kông
5 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered 3.000 Anh
6 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Shinhan Vietnam Bank Limited – SHBVN 4.547,1 Hàn Quốc
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Hong Leong Bank Vietnam Limited – HLBVN 3.000 Malaysia
8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia BIDC 28 Campuchia
9 Ngân Hàng Mizuho Bank Mizuhobank 267 Nhật Bản
10 Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ 145 Nhật Bản
11 Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank 500 Nhật Bản
12 Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam PBBVN 3.000 Malaysia
13 Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam 28 Australia
14 Ngân hàng United Overseas Bank Việt Nam UOB Singapore
15 Ngân hàng Bank of China Trung Quốc
16 Ngân hàng Maybank Việt Nam Hoa kì
17 Ngân Hàng Công Thương Trung Quốc (ICBC) ICBC Trung Quốc
18 Ngân hàng Scotiabank Canada
19 Ngân hàng Commercial Siam Bank Việt Nam Thái Lan
20 Ngân Hàng Bnp Paribas Pháp
21 Ngân hàng Bankok bank Việt Nam Thái Lan
22 Ngân hàng Worldbank Việt Nam Hàn Quốc
23 Ngân hàng Woori bank Việt Nam Hàn Quốc
24 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam Malaysia
25 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam Ý
26 Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ
27 Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ
28 Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam Đức
29 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
30 Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam Đức
31 Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
32 Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
33 Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
34 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
35 Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
36 Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
37 Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
38 Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
39 Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
40 Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
41 Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
42 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam Pháp
43 Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam Pháp
44 Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam Bỉ
45 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam Áo
46 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam Lào
47 Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
48 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
49 Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
50 Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
51 Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
52 Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
53 Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
54 Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
55 Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam Singapore
56 Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
57 Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
60 Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam
61 Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD OCBC
0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

(Hộ chiếu) 093.903.4333

(Visa) 093 903 4333