Có bao nhiêu nước trên Thế Giới

Trên thế giới có bao nhiêu nước (quốc gia)? Cập nhật thông tin nhanh, chính xác nhất tại Hộ Chiếu Việt nhé!

Trên thế giới có bao nhiêu nước?

197

  • Có 195 quốc gia là được công nhận và là thành viên chính thức của Liên Hiệp Quốc (UN – United Nations).
  • 2 quốc gia là quan sát viên tại Liên Hiệp Quốc là Thành Vatican (Vatican City) và Palestine (Nhà nước Palestine không được nhiều quốc gia khác trên thế giới công nhận).
  • 2 quốc gia được nhiều nước công nhận và độc lập trên thực tế là Đài Loan (có 19 quốc gia thành viên của Liên Hiệp Quốc và Thành Vatican vẫn duy trì quan hệ chính thức với Đài Loan) và Kosovo (có 111 trên 193 thành viên Liên Hiệp Quốc, 24 trên 28 thành viên NATO, 23 trên 28 thành viên Liên minh châu Âu, 35 trên 61 thành viên Tổ chức Hợp tác Hồi giáo công nhận quốc gia này).
  • Tây Sahara – là quốc gia không độc lập trên thực tế nhưng được nhiều nước công nhận (Liên minh châu Phi và ít nhất 41 quốc gia công nhận đây là lãnh thổ có chủ quyền nhưng đang bị chiếm đóng).
  • 6 quốc gia tuyên bố độc lập nhưng không được công nhận là Abkhazia (chỉ Nga, Nauru, Tuvalu, Nicaragua, Venezuela, Vanuatu công nhận), Bắc Síp (chỉ Thổ Nhĩ Kỳ công nhận), Nam Ossetia (chỉ Nga, Nauru, Nicaragua, Venezuela công nhận) và Somaliland, Transnistria, Nagorno-Karabakh (chưa một quốc gia hay tổ chức quốc tế nào công nhận).

Thế giới có bao nhiêu châu lục?

Hiện nay trên thế giới có 7 châu lục gồm: Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Nam Cực, Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và Châu Đại Dương. Trong đó, châu Á bao gồm 50 quốc gia, châu Phi có 54 quốc gia, châu Nam Mỹ có 12 quốc gia, châu Bắc Mỹ có 23 quốc gia, châu Âu có 51 quốc gia, châu Úc có 14 quốc gia.

Danh sách các nước trên thế giới

# Tên Tiếng Anh Tên Tiếng Việt Tên viết tắt Dân số (2019) Diện tích (Km²) Mã vùng
1 Afghanistan Áp-ga-ni-xtan AF/AFG 38041754 652860 93
2 Albania An-ba-ni AL/ALB 2880917 27400 355
3 Algeria An-giê-ri DZ/DZA 43053054 2381740 213
4 Andorra An-đô-ra AD/AND 77142 470 376
5 Angola Ăng-gô-la AO/AGO 31825295 1246700 244
6 Antigua and Barbuda An-ti-goa và Bác-bu-đa AG/ATG 97118 440 1-268
7 Argentina Ác-hen-ti-na AR/ARG 44780677 2736690 54
8 Armenia Ác-mê-ni-a AM/ARM 2957731 28470 374
9 Australia Úc (Ô-xtơ-rây-li-a) AU/AUS 25203198 7682300 61
10 Austria Áo AT/AUT 8955102 82409 43
11 Azerbaijan A-déc-bai-dan AZ/AZE 10047718 82658 994
12 Bahamas Ba-ha-mát BS/BHS 389482 10010 1-242
13 Bahrain Ba-ranh BH/BHR 1641172 760 973
14 Bangladesh Băng-la-đét BD/BGD 163046161 130170 880
15 Barbados Bác-ba-đốt BB/BRB 287025 430 1-246
16 Belarus Bê-la-rút BY/BLR 9452411 202910 375
17 Belgium Bỉ BE/BEL 11539328 30280 32
18 Belize Bê-li-xê BZ/BLZ 390353 22810 501
19 Benin Bê-nanh BJ/BEN 11801151 112760 229
20 Bhutan Bu-tan BT/BTN 763092 38117 975
21 Bolivia Bô-li-vi-a BO/BOL 11513100 1083300 591
22 Bosnia and Herzegovina Bô-xni-a Héc-dê-gô-vi-na BA/BIH 3301000 51000 387
23 Botswana Bốt-xoa-na BW/BWA 2303697 566730 267
24 Brazil Bra-xin BR/BRA 211049527 8358140 55
25 Brunei Bru-nây BN/BRN 433285 5270 673
26 Bulgaria Bun-ga-ri BG/BGR 7000119 108560 359
27 Burkina Faso Buốc-ki-na Pha-xô BF/BFA 20321378 273600 226
28 Burundi Bu-run-đi BI/BDI 11530580 25680 257
29 Cabo Verde Cáp-ve CV/CPV 549935 4030 238
30 Cambodia Cam-pu-chia KH/KHM 16486542 176520 855
31 Cameroon Ca-mơ-run CM/CMR 25876380 472710 237
32 Canada Ca-na-đa CA/CAN 37411047 9093510 1
33 Central African Republic Cộng hòa Trung Phi CF/CAF 4745185 622980 236
34 Chad Sát (Tchad) TD/TCD 15946876 1259200 235
35 Chile Chi-lê CL/CHL 18952038 743532 56
36 China Trung Quốc CN/CHN 1433783686 9388211 86
37 Colombia Cô-lôm-bi-a CO/COL 50339443 1109500 57
38 Comoros Cô-mô-rô KM/COM 850886 1861 269
39 Congo Cộng hòa Công-gô CG/COG 5380508 341500 242
40 Costa Rica Cốt-xta-ri-ca CR/CRI 5047561 51060 506
41 Côte d’Ivoire Bờ Biển Ngà (Cốt-đi-voa) CI/CIV 25716544 318000 225
42 Croatia Crô-a-ti-a HR/HRV 4130304 55960 385
43 Cuba Cu-ba CU/CUB 11333483 106440 53
44 Cyprus Đảo Síp CY/CYP 1198575 9240 357
45 Czechia Séc CZ/CZE 10689209 77240 420
46 Denmark Đan mạch DK/DNK 5771876 42430 45
47 Djibouti Gi-bu-ti DJ/DJI 973560 23180 253
48 Dominica Đô-mi-ni-ca-na DM/DMA 71808 750 1-767
49 Dominican Republic Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na DO/DOM 10738958 48320 1-809 1-829 1-849
50 DR Congo Cộng hoà dân chủ Công-gô CD/COD 86790567 2267050 243
51 Ecuador Ê-cu-a-đo EC/ECU 17373662 248360 593
52 Egypt Ai Cập EG/EGY 100388073 995450 20
53 El Salvador En Xan-va-đo SV/SLV 6453553 20720 503
54 Equatorial Guinea Ghi-nê xích đạo GQ/GNQ 1355986 28050 240
55 Eritrea Ê-ri-tơ-rê-a ER/ERI 3497117 101000 291
56 Estonia E-xtô-ni-a EE/EST 1325648 42390 372
57 Eswatini E-xoa-ti-ni SZ/SWZ 1148130 17200 268
58 Ethiopia Ê-ti-ô-pi-a ET/ETH 112078730 1000000 251
59 Fiji Phi-gi FJ/FJI 889953 18270 679
60 Finland Phần Lan FI/FIN 5532156 303890 358
61 France Pháp FR/FRA 65129728 547557 33
62 Gabon Ga-bông GA/GAB 2172579 257670 241
63 Gambia Găm-bi-a GM/GMB 2347706 10120 220
64 Georgia Giê-óoc-gi-a GE/GEO 3996765 69490 995
65 Germany Đức DE/DEU 83517045 348560 49
66 Ghana Gha-na GH/GHA 30417856 227540 233
67 Greece Hy Lạp GR/GRC 10473455 128900 30
68 Grenada Grê-na-đa GD/GRD 112003 340 1-473
69 Guatemala Goa-tê-ma-la GT/GTM 17581472 107160 502
70 Guinea Ghi-nê GN/GIN 12771246 245720 224
71 Guinea-Bissau Ghi-nê Bít-xao GW/GNB 1920922 28120 245
72 Guyana Guy-a-na GY/GUY 782766 196850 592
73 Haiti Ha-i-ti HT/HTI 11263077 27560 509
74 Holy See Thành va-ti-can VA/VAT 799 0 379
75 Honduras Hôn-đu-rát HN/HND 9746117 111890 504
76 Hungary Hung-ga-ri HU/HUN 9684679 90530 36
77 Iceland Ai-xơ-len IS/ISL 339031 100250 354
78 India Ấn Độ IN/IND 1366417754 2973190 91
79 Indonesia In-đô-nê-xi-a ID/IDN 270625568 1811570 62
80 Iran I-ran IR/IRN 82913906 1628550 98
81 Iraq I-rắc IQ/IRQ 39309783 434320 964
82 Ireland Ai-len IE/IRL 4882495 68890 353
83 Israel Ix-ra-en IL/ISR 8519377 21640 972
84 Italy Ý (I-ta-li-a) IT/ITA 60550075 294140 39
85 Jamaica Gia-mai-ca JM/JAM 2948279 10830 1-876
86 Japan Nhật Bản JP/JPN 126860301 364555 81
87 Jordan Gioóc-đa-ni JO/JOR 10101694 88780 962
88 Kazakhstan Cư-rơ-gư-dơ-xtan KZ/KAZ 18551427 2699700 7
89 Kenya Kê-ni-a KE/KEN 52573973 569140 254
90 Kiribati Kiribati KI/KIR 117606 810 686
91 Kuwait Cô-oét KW/KWT 4207083 17820 965
92 Kyrgyzstan Ca-dắc-xtan KG/KGZ 6415850 191800 996
93 Laos Lào LA/LAO 7169455 230800 856
94 Latvia Lát-vi-a LV/LVA 1906743 62200 371
95 Lebanon Li-băng LB/LBN 6855713 10230 961
96 Lesotho Lê-xô-thô LS/LSO 2125268 30360 266
97 Liberia Liberia LR/LBR 4937374 96320 231
98 Libya Li-bi LY/LBY 6777452 1759540 218
99 Liechtenstein Lít-ten-xơ-tên LI/LIE 38019 160 423
100 Lithuania Lít-va LT/LTU 2759627 62674 370
101 Luxembourg Lúc-xăm-bua LU/LUX 615729 2590 352
102 Madagascar Ma-đa-gát-xca MG/MDG 26969307 581795 261
103 Malawi Ma-rốc MW/MWI 18628747 94280 265
104 Malaysia Ma-lai-xi-a MY/MYS 31949777 328550 60
105 Maldives Man-đi-vơ MV/MDV 530953 300 960
106 Mali Ma-li ML/MLI 19658031 1220190 223
107 Malta Man-ta MT/MLT 440372 320 356
108 Marshall Islands Đảo Mác-san MH/MHL 58791 180 692
109 Mauritania Mô-ri-ta-ni MR/MRT 4525696 1030700 222
110 Mauritius Mô-ri-xơ MU/MUS 1269668 2030 230
111 Mexico Mê-hi-cô MX/MEX 127575529 1943950 52
112 Micronesia Mai-crô-nê-xi-a FM/FSM 543486 700 691
113 Moldova Môn-đô-va MD/MDA 4043263 32850 373
114 Monaco Mô-na-cô MC/MCO 38964 1 377
115 Mongolia Mông Cổ MN/MNG 3225167 1553560 976
116 Montenegro Môn-tê-nê-grô ME/MNE 627987 13450 382
117 Morocco Ma-rốc MA/MAR 36471769 446300 212
118 Mozambique Mô-dăm-bích MZ/MOZ 30366036 786380 258
119 Myanmar Mi-an-ma MM/MMR 54045420 653290 95
120 Namibia Nam-mi-bi-a NA/NAM 2494530 823290 264
121 Nauru Na-u-ru NR/NRU 10756 20 674
122 Nepal Nê-pan NP/NPL 28608710 143350 977
123 Netherlands Hà Lan NL/NLD 17097130 33720 31
124 New Zealand Niu Di-lân NZ/NZL 4783063 263310 64
125 Nicaragua Ni-ca-ra-goa NI/NIC 6545502 120340 505
126 Niger Ni-giê NE/NER 23310715 1266700 227
127 Nigeria Ni-giê-ri-a NG/NGA 200963599 910770 234
128 North Korea Triều Tiên KP/PRK 25666161 120410 850
129 North Macedonia Bắc Ma-xê-đô-ni-a MK/MKD 2083459 25220 389
130 Norway Na Uy NO/NOR 5378857 365268 47
131 Oman Ô-man OM/OMN 4974986 309500 968
132 Pakistan Pa-ki-xtan PK/PAK 216565318 770880 92
133 Palau Pa-lau PW/PLW 18008 460 680
134 Panama Pa-na-ma PA/PAN 4246439 74340 507
135 Papua New Guinea Pa-pu-a Niu Ghi-nê PG/PNG 8776109 452860 675
136 Paraguay Pa-ra-goay PY/PRY 7044636 397300 595
137 Peru Pê-ru PE/PER 32510453 1280000 51
138 Philippines Phi-líp-pin PH/PHL 108116615 298170 63
139 Poland Ba Lan PL/POL 37887768 306230 48
140 Portugal Bồ Đào Nha PT/PRT 10226187 91590 351
141 Qatar Ca-ta QA/QAT 2832067 11610 974
142 Romania Ru-ma-ni RO/ROU 19364557 230170 40
143 Russia Nga RU/RUS 145872256 16376870 7
144 Rwanda Ru-an-đa RW/RWA 12626950 24670 250
145 Saint Kitts & Nevis Xanh Kít và Nê-vi KN/KNA 52823 260 1-869
146 Saint Lucia Xanh Lu-xi-a LC/LCA 182790 610 1-758
147 Samoa Xa-moa WS/WSM 197097 2830 685
148 San Marino San Ma-ri-nô SM/SMR 33860 60 378
149 Sao Tome & Principe Sao Tô-mê và Prin-xi-pê ST/STP 215056 960 239
150 Saudi Arabia Ả Rập Xê-út SA/SAU 34268528 2149690 966
151 Senegal Xê-nê-gan SN/SEN 16296364 192530 221
152 Serbia Xéc-bi-a RS/SRB 8772235 87460 381
153 Seychelles Xây-sen SC/SYC 97739 460 248
154 Sierra Leone Si-ê-ra Lê-ôn SL/SLE 7813215 72180 232
155 Singapore Xinh-ga-po SG/SGP 5804337 700 65
156 Slovakia Xlô-va-ki-a SK/SVK 5457013 48088 421
157 Slovenia Xlô-ven-ni-a SI/SVN 2078654 20140 386
158 Solomon Islands Quần đảo Sô-lô-môn SB/SLB 669823 27990 677
159 Somalia Xô-ma-li SO/SOM 15442905 627340 252
160 South Africa Nam Phi ZA/ZAF 58558270 1213090 27
161 South Korea Hàn Quốc KR/KOR 51225308 97230 82
162 South Sudan Nam Sudan SS/SSD 11062113 610952 211
163 Spain Tây Ban Nha ES/ESP 46736776 498800 34
164 Sri Lanka Xri Lan-ca LK/LKA 21323733 62710 94
165 St. Vincent & Grenadines Xanh Vin-xen và Grê-na-din VC/VCT 110589 390 1-784
166 State of Palestine Pa-le-xtin PS/PSE 4981420 6020 970
167 Sudan Xu-đăng SD/SDN 42813238 1765048 249
168 Suriname Xu-ri-nam SR/SUR 581372 156000 597
169 Sweden Thụy Điển SE/SWE 10036379 410340 46
170 Switzerland Thụy sĩ CH/CHE 8591365 39516 41
171 Syria Xy-ri SY/SYR 17070135 183630 963
172 Tajikistan Tát-gi-ki-xtan TJ/TJK 9321018 139960 992
173 Tanzania Tan-da-ni-a TZ/TZA 58005463 885800 255
174 Thailand Thái Lan TH/THA 69625582 510890 66
175 Timor-Leste Đông Timor TL/TLS 1293119 14870 670
176 Togo Tô-gô TG/TGO 8082366 54390 228
177 Tonga Tôn-ga TO/TON 104494 720 676
178 Trinidad and Tobago Tri-ni-đát và Tô-ba-gô TT/TTO 1394973 5130 1-868
179 Tunisia Tuy-ni-di TN/TUN 11694719 155360 216
180 Turkey Thổ Nhĩ Kỳ TR/TUR 83429615 769630 90
181 Turkmenistan Tuốc-mê-ni-xtan TM/TKM 5942089 469930 993
182 Tuvalu Tu-va-lu TV/TUV 11646 30 688
183 Uganda U-gan-đa UG/UGA 44269594 199810 256
184 Ukraine U-crai-na UA/UKR 43993638 579320 380
185 United Arab Emirates Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất AE/ARE 9770529 83600 971
186 United Kingdom Vương quốc Anh GB/GBR 67530172 241930 44
187 United States Hoa Kỳ US/USA 329064917 9147420 1
188 Uruguay U-ru-goay UY/URY 3461734 175020 598
189 Uzbekistan U-dơ-bê-ki-xtan UZ/UZB 32981716 425400 998
190 Vanuatu Va-nu-a-tu VU/VUT 299882 12190 678
191 Venezuela Vê-nê-du-ê-la VE/VEN 28515829 882050 58
192 Vietnam Việt Nam VN/VNM 96462106 310070 84
193 Yemen Y-ê-men YE/YEM 29161922 527970 967
194 Zambia Dăm-bi-a ZM/ZMB 17861030 743390 260
195 Zimbabwe Dim-ba-bu-ê ZW/ZWE 14645468 386850 263

Phân chia theo khu vực

 

Châu Á bao gồm 49 quốc gia. Được chia làm 5 vùng: Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á và Tây Á.

Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Hong Kong (China), Macao (China), Taiwan (China tuyên bố là một phần lãnh thổ của họ)

Danh sách các nước Đông Á

  1. China
  2. Japan
  3. Mongolia
  4. North Korea
  5. South Korea

Danh sách các nước Đông Nam Á

  1. Brunei
  2. Cambodia
  3. Indonesia
  4. Laos
  5. Malaysia
  6. Myanmar
  7. Philippines
  8. Singapore
  9. Thailand
  10. Timor-Leste
  11. Vietnam

Danh sách các nước Nam Á

  1. Afghanistan
  2. Bangladesh
  3. Bhutan
  4. India
  5. Iran
  6. Maldives
  7. Nepal
  8. Pakistan
  9. Sri Lanka

Danh sách các nước Tây Á

  1. Armenia
  2. Azerbaijan
  3. Bahrain
  4. Cyprus
  5. Georgia
  6. Iraq
  7. Israel
  8. Jordan
  9. Kuwait
  10. Lebanon
  11. Oman
  12. Qatar
  13. Saudi Arabia
  14. State of Palestine
  15. Syria
  16. Turkey
  17. United Arab Emirates
  18. Yemen

Danh sách các nước Trung Á

  1. Kazakhstan
  2. Kyrgyzstan
  3. Tajikistan
  4. Turkmenistan
  5. Uzbekistan

Các nước Châu Âu

Châu Âu bao gồm 44 quốc gia. Được chia làm 4 vùng là: Bắc Âu, Đông Âu, Nam Âu, Tây Âu.

Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Channel Islands (U.K), Isle of Man (U.K), Faeroe Islands (Denmark), Gibraltar (U.K).

Danh sách các nước Bắc Âu

  1. Denmark
  2. Estonia
  3. Finland
  4. Iceland
  5. Ireland
  6. Latvia
  7. Lithuania
  8. Norway
  9. Sweden
  10. United Kingdom

Danh sách các nước Đông Âu

  1. Belarus
  2. Bulgaria
  3. Czechia
  4. Hungary
  5. Moldova
  6. Poland
  7. Romania
  8. Russia
  9. Slovakia
  10. Ukraine

Danh sách các nước Nam Âu

  1. Albania
  2. Andorra
  3. Bosnia and Herzegovina
  4. Croatia
  5. Greece
  6. Holy See
  7. Italy
  8. Malta
  9. Montenegro
  10. North Macedonia
  11. Portugal
  12. San Marino
  13. Serbia
  14. Slovenia
  15. Spain

Danh sách các nước Tây Âu

  1. Austria
  2. Belgium
  3. France
  4. Germany
  5. Liechtenstein
  6. Luxembourg
  7. Monaco
  8. Netherlands
  9. Switzerland

Các nước Châu Mỹ

Châu Mỹ bao gồm 35 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Bắc Mỹ, Caribe, Nam Mỹ và Trung Mỹ.

Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Anguilla (U.K.); Aruba (Netherlands); Bermuda (U.K); British Virgin Islands (U.K); Caribbean Netherlands (Netherlands); Cayman Islands (U.K); Curaçao (Netherlands); Falkland Islands (U.K); French Guiana (France); Greenland (Denmark); Guadeloupe (France); Martinique (France); Montserrat (U.K); Puerto Rico (U.S.A); Saint Pierre & Miquelon (France); Sint Maarten (Netherlands); Turks and Caicos (U.K); U.S. Virgin Islands (U.S.A).

Danh sách các nước Bắc Mỹ

  1. Canada
  2. United States

Danh sách các nước Caribe

  1. Antigua and Barbuda
  2. Bahamas
  3. Barbados
  4. Cuba
  5. Dominica
  6. Dominican Republic
  7. Grenada
  8. Haiti
  9. Jamaica
  10. Saint Kitts & Nevis
  11. Saint Lucia
  12. St. Vincent & Grenadines
  13. Trinidad and Tobago

Danh sách các nước Nam Mỹ

  1. Argentina
  2. Bolivia
  3. Brazil
  4. Chile
  5. Colombia
  6. Ecuador
  7. Guyana
  8. Paraguay
  9. Peru
  10. Suriname
  11. Uruguay
  12. Venezuela

Danh sách các nước Trung Mỹ

  1. Belize
  2. Costa Rica
  3. El Salvador
  4. Guatemala
  5. Honduras
  6. Mexico
  7. Nicaragua
  8. Panama

Các nước Châu Phi

Châu Phi bao gồm 54 Quốc Gia. Chia làm 5 vùng là: Bắc Phi, Đông Phi, Nam Phi, Trung Phi và Tây Phi

Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: Réunion (France); Western Sahara (tranh chấp); Mayotte (France); Saint Helena (U.K).

Danh sách các nước Bắc Phi

  1. Algeria
  2. Egypt
  3. Libya
  4. Morocco
  5. Sudan
  6. Tunisia

Danh sách các nước Đông Phi

  1. Burundi
  2. Comoros
  3. Djibouti
  4. Eritrea
  5. Ethiopia
  6. Kenya
  7. Madagascar
  8. Malawi
  9. Mauritius
  10. Mozambique
  11. Rwanda
  12. Seychelles
  13. Somalia
  14. South Sudan
  15. Tanzania
  16. Uganda
  17. Zambia
  18. Zimbabwe

Danh sách các nước Nam Phi

  1. Botswana
  2. Eswatini
  3. Lesotho
  4. Namibia
  5. South Africa

Danh sách các nước Tây Phi

  1. Benin
  2. Burkina Faso
  3. Cabo Verde
  4. Côte d’Ivoire
  5. Gambia
  6. Ghana
  7. Guinea
  8. Guinea-Bissau
  9. Liberia
  10. Mali
  11. Mauritania
  12. Niger
  13. Nigeria
  14. Senegal
  15. Sierra Leone
  16. Togo

Danh sách các nước Trung Phi

  1. Angola
  2. Cameroon
  3. Central African Republic
  4. Chad
  5. Congo
  6. DR Congo
  7. Equatorial Guinea
  8. Gabon
  9. Sao Tome & Principe

Các nước Châu Úc

Châu Úc bao gồm 14 Quốc gia. Chia làm 4 vùng là: Australia and New Zealand, Melanesia, Micronesia và Polynesia.

Các vùng tự trị, đặc khu, lãnh thổ không tự trị, tranh chấp: American Samoa (U.S.A); Cook Islands (partly New Zealand); French Polynesia (France); Guam (U.S.A); New Caledonia (France); Niue (partly New Zealand); Northern Mariana Islands (U.S.A); Tokelau (New Zealand); Wallis & Futuna (France).

Danh sách các nước Australia and New Zealand

  1. Australia
  2. New Zealand

Danh sách các nước Melanesia

  1. Fiji
  2. Papua New Guinea
  3. Solomon Islands
  4. Vanuatu

Danh sách các nước Micronesia

  1. Kiribati
  2. Marshall Islands
  3. Micronesia
  4. Nauru
  5. Palau

Danh sách các nước Polynesia

  1. Samoa
  2. Tonga
  3. Tuvalu
0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

(Hộ chiếu) 093.903.4333

(Visa) 093 903 4333