Mẫu số 5

Mẫu số 5 xin xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động là một trong những biểu mẫu được quy định tại.

Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của. Bộ lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến Thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng  quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Mẫu số 5 xin xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Mẫu số 5

1. Chi tiết Mau so 5 xin xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động được quy định cụ thể như sau:

Mẫu số 5

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: …………….
V/v xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
 …….., ngày …… tháng …… năm ……

 

Kính gửi: ………………………………………(1)

  1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………………….
  2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp trong nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/cơ quan, tổ chức/nhà thầu) …………………………………………………..
  3. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: ……………… người

Trong đó số lao động nước ngoài là: ……………………………. người

  1. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
  2. Điện thoại: ………………… .                6. Email (nếu có) …………………
  3. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: …………………………………………..

Cơ quan cấp: ………………………… Có giá trị đến ngày: ………………………

Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ………………………………………………………..

  1. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email): …

Căn cứ văn bản số….(ngày/tháng/năm) của…..về việc chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị……….. (2) xác nhận những người lao động nước ngoài sau đây không thuộc diện cấp giấy phép lao động:

  1. Họ và tên: ……………………………………………………………………………………….
  2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………11. Giới tính (Nam/Nữ): …………………..
  3. Quốc tịch: …………………………….13. Số hộ chiếu: …………………………..
  4. Cơ quan cấp: ………………………15. Có giá trị đến ngày: ……………………
  5. Vị trí công việc: ……………………………………………………………………………….
  6. Chức danh công việc: ………………………………………………………………………
  7. Hình thức làm việc: ………………………………………………………………………….
  8. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có): …………………………………………..
  9. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………………………
  10. Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………..
  11. Thời hạn làm việc: Từ (ngày/tháng/năm) …… .đến (ngày/tháng/năm) …..
  12. Trường hợp lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (nêu rõ thuộc đối tượng nào quy định tại Điều 7 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016): ………………………………………………………………………………………………………
  13. Các giấy tờ chứng minh kèm theo (liệt kê tên các giấy tờ):

……………………………………………………………………………………………………….

Xin trân trọng cảm ơn!

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu đơn vị
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (1) (2) Cục Việc làm – Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội/Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố……..

Liên hệ dịch vụ Giấy phép lao động:

Để biết thêm thông tin chi tiết và giải đáp thắc mắc các vấn đề liên quan đến.thủ tục xin Visa, Giấy phép lao động, Thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam.

0 0 đánh giá
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

(Hộ chiếu) 093.903.4333

(Visa) 093 903 4333